NÔNG TRẠI XANH PHƯƠNG NAM KHUYẾN CÁO – LỊCH VACCINE GÀ
Phần 1: Lịch Vaccine cơ bản
|
NGÀY TUỔI GÀ |
LOẠI VACCINE |
PHÒNG BỆNH |
CÁCH TIÊM |
|
1 |
Marek |
Bệnh Marek |
Tiêm dưới da cổ (0.2ml/ con) |
|
2-4 |
Uống Kháng sinh LINCO – SPEC, GENTA-TYLOSIN hoặc FLOFENICOL, đồng thời dùng men tiêu hóa và điện giải để hỗ trợ |
Bệnh Cầu trùng |
Cho uống |
|
5 |
Vaccine ND-IB |
Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản |
Nhỏ Mắt/Mũi/Miệng Dùng hỗ trợ V-Complex + Điện giải giảm stress |
|
6 |
Dùng Men tiêu hóa + axit hữu cơ (TPs+Megacid L) để phòng tiêu hóa E.coli, cầu trùng |
Phòng bệnh đường ruột (E.Coli), cầu trùng |
Uống, trộn thức ăn |
|
7 |
Vaccine APV (Avian Pneumovirus). |
|
Nhỏ giọt hoặc trộn thức ăn. Sau đó dùng B-complex |
|
8 |
Tiếp tục dùng men tiêu hóa để hỗ trợ đường ruột |
Phòng bệnh đường ruột |
Uống hay trộn thức ăn |
|
9 |
Vaccine Gumboro (IBD) – Lần 1 |
Phòng bệnh Gum |
Nhỏ mắt/mũi/miệng. Dùng B-Complex và men tiêu hóa |
|
12 |
Men tiêu hóa + Megacid L tiếp tục để bảo vệ đường ruột |
Phòng bệnh đường ruột |
Uống hay trộn thức ăn |
|
13 |
ND-IB nhắc lại lần 2 |
Phòng bệnh Viêm phế quản |
Nhỏ Mắt/Mũi/Miệng Dùng hỗ trợ V-Complex + Điện giải giảm stress |
|
Đậu gà (Chủng qua da 2 bên cánh) |
Phòng bệnh đậu |
Chủng 2 bên màng cánh |
|
|
14-16 |
Duy trì men tiêu hóa + axit để duy trì tiêu hóa tốt khi thả gà ra chuồng |
Phòng bệnh đường ruột |
Uống hay trộn thức ăn |
|
17 |
Gumboro – nhắc lại |
Phòng bệnh Gum |
Nhỏ mắt/mũi/miệng. Dùng B-Complex và men tiêu hóa |
Phần 2: Lịch Vaccine đối với nuôi gà công nghiệp và gà đẻ
|
NGÀY TUỔI GÀ |
LOẠI VACCINE |
PHÒNG BỆNH |
CÁCH TIÊM |
|
1 |
Marek |
Bệnh Marek |
Tiêm dưới da cổ (0.2ml/ con) |
|
1-3 |
Cocivac D |
Bệnh Cầu trùng (nếu nuôi nền) |
Cho uống |
|
5 |
Lasota/ ND-IB – lần 1 |
Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản |
Nhỏ Mắt/Mũi/Miệng Dùng hỗ trợ V-Complex + Điện giải giảm stress |
|
7 |
Vaccine Gumboro (IBD) – Lần 1 |
Phòng bệnh Gum |
Nhỏ mắt/mũi/miệng. Dùng B-Complex và men tiêu hóa |
|
13 |
ND-IB nhắc lại lần 2 |
Phòng bệnh Viêm phế quản |
Nhỏ Mắt/Mũi/Miệng Dùng hỗ trợ V-Complex + Điện giải giảm stress |
|
Đậu gà (Chủng qua da 2 bên cánh) |
Phòng bệnh đậu |
Chủng 2 bên màng cánh |
|
|
14 |
Vaccine Gumboro (IBD) – Lần 2 |
Phòng bệnh Gum |
Nhỏ mắt/mũi/miệng. Dùng B-Complex và men tiêu hóa |
|
15 |
Vaccine H5N1 |
Phòng bệnh cúm |
Tiêm dưới da gáy |
|
19 |
Newcastle chủng F -IB – lần 2 |
Phòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản |
Nhỏ Mắt/Mũi/Miệng Dùng hỗ trợ V-Complex + Điện giải giảm stress |
|
21 |
Vaccine Gumboro (IBD) – Lần 2 |
Phòng bệnh Gum |
Nhỏ mắt/mũi/miệng. Dùng B-Complex và men tiêu hóa |
|
35 |
Vaccine ILT |
Phòng bệnh Viêm Thanh Phế Quản truyền nhiễm |
Nhỏ Mắt/Mũi/Miệng Dùng hỗ trợ V-Complex + Điện giải giảm stress |
|
42 |
Vaccine ND Emulsion |
Phòng bệnh Newcasle |
Tiêm dưới da cánh/gáy |
|
45 |
Vaccine H5N1 – nhắc lại |
Phòng bệnh cúm |
Tiêm dưới da gáy |
Lưu ý: